lối ra

lối ra

Xin vui lòng đi về phía lối ra.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường để đi ra khỏi một nơi nào đó: "lối ra" chỉ con đường, cửa hoặc khoảng không gian được thiết kế để cho phép người hoặc vật di chuyển ra bên ngoài khỏi một khu vực, tòa nhà, hoặc không gian kín.
    • Cách giải quyết một vấn đề (nghĩa bóng): "lối ra" cũng được dùng để chỉ hướng giải quyết, phương án thoát khỏi tình huống khó khăn, bế tắc.
dụ sử dụng
  • Đường để đi ra:

    • Hãy chỉ cho tôi lối ra gần nhất. (Hãy chỉ cho tôi cửa hoặc đường để ra ngoài gần nhất.)
    • Trong trường hợp khẩn cấp, hãy tìm lối ra thoát hiểm. (Khi nguy hiểm, hãy tìm đường thoát ra ngoài an toàn.)
  • Cách giải quyết vấn đề:

    • Cuộc thương lượng đang bế tắc, cần tìm một lối ra hợp lý. (Cuộc đàm phán không tiến triển, cần một giải pháp để thoát khỏi tình trạng đó.)
    • Anh ấy không thấy lối ra nào cho mối quan hệ rạn nứt này. (Anh ấy không tìm ra cách giải quyết cho vấn đề tình cảm đang khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lối ra khẩn cấp": cửa hoặc đường dành riêng để thoát hiểm khi hoả hoạn hoặc nguy hiểm.

    • Mọi tòa nhà đều phải lối ra khẩn cấp được đánh dấu rõ ràng. (Tất cả các tòa nhà đều bắt buộc phải cửa thoát hiểm được chỉ dẫn.)
  • "lối ra an toàn": con đường hoặc phương án đảm bảo không gặp nguy hiểm khi thoát ra.

    • Họ đã tìm được lối ra an toàn khỏi khu rừng. (Họ đã tìm thấy đường đi ra khỏi rừng không bị lạc hay gặp thú dữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lối vào (danh từ): đường hoặc cửa để đi vàotrái nghĩa của lối ra.

    • Lối vào chính nằmphía đông. (Cửa để vào nằmhướng đông.)
  • Cửa ra (danh từ): cửa dùng để đi ra, thường dùng trong ngữ cảnh cụ thể hơn "lối ra".

    • Cửa ra của siêu thị nằm cạnh quầy thanh toán. (Cửa để ra khỏi siêu thịgần quầy tính tiền.)
Từ đồng nghĩa
  • Lối thoát: đường để thoát ra, đặc biệt trong tình huống nguy hiểm hoặc bế tắc.
  • Đường ra: con đường dẫn ra bên ngoài.
  • Giải pháp: cách thức giải quyết vấn đề (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Không lối ra: tình trạng bế tắc, không tìm được cách giải quyết.

    • Dự án này đang không lối ra thiếu vốn. (Dự án gặp khó khăn không thể tiếp tục không tiền.)
  • Tìm lối ra: nỗ lực tìm kiếm giải pháp cho một vấn đề.

    • Các nhà lãnh đạo đang tìm lối ra cho cuộc khủng hoảng kinh tế. (Các nhà lãnh đạo đang nỗ lực tìm cách giải quyết cuộc khủng hoảng.)